Filter results: 54 Thiết bị
Sắp xếp theo:
Recommend
Mới nhất
Thông dụng nhất
Selecting filter(s) will refresh the results and may change the availability of other options.
Sort Filter
Xóa tất cả
Theo Thương Hiệu
Theo Dòng
Chuẩn kích thước
Mạng
M.2/U.2
SATA 6Gb/s
USB trước
USB sau
Cổng xuất hình
Thunderblot
Băng thông PCIe
Số khe PCIe x16
Loại bộ nhớ
Số khe cắm RAM
AURA Sync
Mở rộng tất cả
Quay trở lại bộ lọc
New
Bo mạch chủ Intel® B860(LGA 1851) ATX, hỗ trợ PC AI nâng cao, 12+1+2+1 tụ cấp nguồn DrMOS 80A, DDR5, PCIe 5.0, 3 khe cắm M.2, Ethernet Realtek 2.5Gb, DisplayPort, HDMI™, USB Type-C® 20Gbps phía sau hỗ trợ đầu ra video DisplayPort, USB Type-C® 10Gbps phía trước, Aura Sync
So sánh
New
Bo mạch chủ Intel® B860(LGA 1851) mATX, hỗ trợ PC AI nâng cao, 12+1+2+1 tụ cấp nguồn DrMOS 80A, DDR5, PCIe 5.0, 3 khe cắm M.2, Ethernet Realtek 2.5Gb, DisplayPort, HDMI™, USB Type-C® 20Gbps phía sau hỗ trợ đầu ra video DisplayPort, USB Type-C® 10Gbps phía trước, Aura Sync
So sánh
New
Bo mạch chủ Intel® B860(LGA 1851) mATX, hỗ trợ PC AI nâng cao, 12+1+2+1 80A DrMOS power stage, DDR5, PCIe 5.0, 3 khe cắm M.2, Realtek 2.5Gb Ethernet, Wi-Fi 7, DisplayPort, HDMI™, USB Type-C® 20Gbps phía sau hỗ trợ đầu ra video DisplayPort, USB Type-C® 10Gbps phía trước, Aura Sync
So sánh
New
AMD B850 ATX motherboard, 14+2+1 80A DrMOS power stages, DDR5, PCIe 5.0 Ready, three M.2 slots, Wi-Fi 7, Realtek 2.5Gb Ethernet, DisplayPort, HDMI™, rear USB 20Gbps Type-C® and front USB 10Gbps Type-C® support, Bioses FlashBack™, Aura Sync
So sánh
New
AMD B850 mATX motherboard, 14+2+1 80A DrMOS power stages, DDR5, PCIe 5.0 Ready, three M.2 slots, Realtek 2.5Gb Ethernet, DisplayPort, HDMI™, rear USB 20Gbps Type-C® and front USB 10Gbps Type-C® support, Bioses FlashBack™, Aura Sync
So sánh
New
AMD B850 mATX motherboard, 14+2+1 80A DrMOS power stages, DDR5, PCIe 5.0 Ready, three M.2 slots, Wi-Fi 6E, Realtek 2.5Gb Ethernet, DisplayPort, HDMI™, rear USB 20Gbps Type-C® and front USB 10Gbps Type-C® support, Bioses FlashBack™, Aura Sync
So sánh
Bo mạch chủ Intel® Z890 (LGA 1851) ATX, hỗ trợ thông minh Advanced AI PC-ready, 16+1+2+1 80A DrMOS tụ cấp nguồn, khe cắm DDR5, PCIe® 5.0, DisplayPort, HDMI™, Thunderbolt™ 4 Cổng USB Type-C®, cổng USB 20Gbps Type-C® ở mặt trước, 4 khe cắm M.2, Wi-Fi 7 với Q-Antenna, Ethernet Intel® 2.5 Gb, M.2 Q-Release, Khe cắm PCIe Q-Release, nắp che cổng I/O gắn sẵn, Nút Bioses FlashBack™, Aura Sync
So sánh
Bo mạch chủ Intel® Z890 (LGA 1851) phom ATX, hỗ trợ thông minh Advanced AI PC-ready, 16+1+2+1 tụ cấp nguồn 80A DrMOS, khe DDR5, PCIe® 5.0, DisplayPort, HDMI™, hai cổng Thunderbolt™ 4 USB Type-C®, cổng USB 20Gbps Type-C® trên bo, 4 x khe M.2, Wi-Fi 7 với chốt Q-Antenna, Ethernet Intel® 2.5 Gb, chốt M.2 Q-Release, khe PCIe chốt Q-Release Slim, nắp bảo vệ cổng I/O được lắp sẵn, nút Bioses FlashBack™, Aura Sync
So sánh
Bo mạch chủ ATX Intel® Z790 (LGA 1700), 16+1+1 tụ cấp điện, PCIe® 5.0, RAM DDR5, 4 khe M.2, Intel® WiFi 6E, USB USB 20G phía trước, Power Delivery (PD) 3.0, đầu cắm Thunderbolt™ 4 và RGB lighting
So sánh
Bo mạch chủ AMD B650 phom mATX, hỗ trợ Advanced AI PC nâng cao, khe cắm PCIe 5.0 M.2 kèm tản nhiệt, hai khe cắm M.2, M.2 có chốt Q-Latch, 8+2 DrMOS, Ethernet Realtek 2.5Gb, hai cổng DisplayPort, HDMI™, cổng USB 3.2 Gen 2 type-C® trên bo, cổng USB 3.2 Gen 1 Type-C® trên bo, Bioses FlashBack™, Khử ồn thông minh AI hai chiều (ANC) và đèn Aura Sync
So sánh
Bo mạch chủ AMD B650 mATX, hỗ trợ PC AI nâng cao, khe cắm PCIe 5.0 M.2 có tản nhiệt, khe cắm M.2 kép, M.2 Q-Latch, 8+2 DrMOS, Wi-Fi 6, Ethernet Realtek 2.5Gb, hai DisplayPort, HDMI™, cổng USB 3.2 Gen 2 type-C® phía sau, cổng USB 3.2 Gen 1 Type-C® phía trước, Bioses FlashBack™, Khử ồn thông minh AI hai chiều và Aura Sync
So sánh
Bo mạch chủ micro-ATX AMD A620 (Ryzen AM5) với DDR5 PCIe 4.0, khe cắm M.2 kép, 2 x DisplayPort, HDMI™, Realtek 2.5Gb Ethernet, USB 3.2 Gen 1 Type-C®trên bo, SATA 6 Gbps, Bioses FlashBack™, M.2 Q-Latch, Khử tiếng ồn AI hai chiều và Aura Sync RGB lighting
So sánh
Bo mạch chủ micro-ATX AMD A620 (Ryzen AM5) với DDR5, PCIe 4.0, khe cắm M.2 kép, 2 x DisplayPort, HDMI™, Realtek 2.5Gb Ethernet, Wi-Fi 6, USB 3.2 Gen 1 Type-C®trên bo, SATA 6 Gbps, Bioses FlashBack™, M.2 Q-Latch, khử tiếng ồn AI hai chiều và Aura Sync RGB lighting
So sánh
Bo mạch chủ Intel® B760 (LGA 1700) ATX với khe cắm PCIe 5.0, DDR5, ba khe cắm PCIe 4.0 M.2, 12+1 DrMOS, Ethernet Realtek 2.5Gb, DisplayPort, HDMI, trên bo có USB 3.2 Gen 2 Type-C®, Aura Sync, AEMP
So sánh
Bo mạch chủ Intel® B760 (LGA 1700) mATX, PCIe 5.0, hai khe M.2, 12+1 DrMOS, DDR4, Ethernet Realtek 2.5Gb, HDMI®, DisplayPort, USB 3.2 Gen 2x2 Type-C phía sau, trên bo có 3.2 Gen 1 Type-C®, hỗ trợ Thunderbolt™ (USB4®), Aura Sync
So sánh
Bo mạch chủ Intel® B760 (LGA 1700) mATX, PCIe 5.0, hai khe M.2, 12+1 DrMOS, DDR4, Ethernet Realtek 2.5Gb, Intel® Wi-Fi 6, HDMI®, DisplayPort, phía sau có cổng USB 3.2 Gen 2x2 Type-C®, trên bo có 3.2 Gen 1 Type-C®, hỗ trợ Thunderbolt™ (USB4®), Aura Sync
So sánh
Bo mạch chủ Intel® B760 (LGA 1700) mATX, PCIe 5.0, ba khe M.2, 12+1 DrMOS, Ethernet Realtek 2.5Gb, HDMI, DisplayPort, trên bo có 3.2 Gen 2 Type-C®, Aura Sync
So sánh
Bo mạch chủ ASUS TUF GAMING B650M-PLUS AMD B650 (Ryzen AM5) micro-ATX hỗ trợ DDR5, PCIe 5.0 M.2, Ethernet Realtek 2.5Gb, DisplayPort, HDMI®, SATA 6 Gbps, USB 3.2 Gen 2x2 Type-C®, USB 3.2 Gen 1 Type-C® trên bo, Bioses FlashBack™, hỗ trợ USB4® và Aura Sync.
So sánh
Bo mạch chủ ASUS TUF GAMING B650M-PLUS WIFI micro-ATX AMD B650 (Ryzen AM5) hỗ trợ DDR5, PCIe 5.0 M.2, Ethernet Realtek 2.5Gb, WIFI 6, DisplayPort, HDMI®, SATA 6 Gbps, USB 3.2 Gen 2x2 Loại- C®, USB 3.2 Gen 1 Type-C® trên bo, Bioses FlashBack™, hỗ trợ USB4® và Arua Sync.
So sánh