Filter results: 69 Thiết bị
Sắp xếp theo:
Recommend
Mới nhất
Thông dụng nhất
Selecting filter(s) will refresh the results and may change the availability of other options.
Sort Filter
Xóa tất cả
Theo Thương Hiệu
Theo Dòng
Chuẩn kích thước
Mạng
M.2/U.2
SATA 6Gb/s
USB trước
USB sau
Cổng xuất hình
Thunderblot
Băng thông PCIe
Số khe PCIe x16
Loại bộ nhớ
Số khe cắm RAM
AURA Sync
Mở rộng tất cả
Quay trở lại bộ lọc
New
Bo mạch chủ Intel® B860 (LGA 1851) ATX, Hỗ trợ PC AI nâng cao, 8+1+1+1 80A DrMOS, khe cắm DDR5, PCIe 5.0 x16 SafeSlot, DisplayPort, HDMI™, cổng USB 20Gbps, cổng USB Type-C® 5Gbps ở mặt trước, 3 khe cắm M.2, Ethernet Realtek 2.5Gb, Nắp che cổng I/O gắn sẵn
So sánh
New
Bo mạch chủ Intel® B860 (LGA 1851) ATX, AI nâng cao dành cho PC, 8+1+1+1 80A DrMOS cấp nguồn, khe cắm DDR5, PCIe 5.0 x16 SafeSlot, DisplayPort, HDMI™, cổng USB 20Gbps, cổng USB Type-C® 5Gbps ở mặt trước, 2 khe cắm M.2, Wi-Fi 6E với Q-Antenna, Ethernet Realtek 2.5Gb, nắp che cổng I/O lắp sẵn
So sánh
New
Bo mạch chủ Intel® B860 (LGA 1851) mATX, AI nâng cao dành cho PC, 7+1+1+1 80A DrMOS cấp nguồn, bộ nhớ DDR5, khe cắm PCIe 5.0 x16, DisplayPort kép, HDMI™, cổng USB 20Gbps Type-C® phía sau, cổng USB 10Gbps Type-C® ở mặt trước, 2 khe cắm M.2, Ethernet Realtek 2.5Gb, SATA 6 Gbps, nắp che cổng I/O lắp sẵn, Aura Sync
So sánh
New
Bo mạch chủ Intel® B860 (LGA 1851) mATX, PC AI nâng cao sẵn sàng, 7+1+1+1 80A DrMOS tụ cấp nguồn, bộ nhớ DDR5, khe cắm PCIe 5.0 x16, DisplayPort kép, HDMI™, cổng USB 20Gbps Type-C® phía sau, cổng USB 10Gbps Type-C® phía trước, 2 khe cắm M.2, WiFi 6E, Ethernet Realtek 2.5Gb, SATA 6 Gbps, nắp che cổng I/O gắn sẵn, Aura Sync
So sánh
New
Bo mạch chủ Intel® B860 (LGA1851) mATX với PCIe 4.0 x16 SafeSlot Core+, hai khe cắm M.2 bao gồm một khe cắm M.2 hỗ trợ PCIe 5.0, DDR5, Realtek 2.5Gb Ethernet, DisplayPort, HDMI™, SATA 6 Gbps, USB 10Gbps, Aura Sync
So sánh
Bo mạch chủ Intel® Z890 (LGA 1851) ATX, sẵn sàng cho PC AI thế hệ mới, hệ thống tụ cấp nguồn 14+1+2+1 DrMOS 80A, hỗ trợ bộ nhớ DDR5, khe cắm PCIe® 5.0, DisplayPort, HDMI™, cổng USB Type-C 20Gbps hỗ trợ ® xuất hình, cổng USB Type-C® 10Gbps ở mặt trước, 4 khe cắm M.2, cổng Ethernet Realtek 2.5 Gb, khe cắm PCIe với chốt Q-Release, tấm chắn I/O lắp đặt sẵn, Bioses FlashBack™, ASUS Control Center Express
So sánh
Bo mạch chủ Intel® Z890 (LGA 1851) ATX, sẵn sàng cho PC AI thế hệ mới, hệ thống tụ cấp nguồn 14+1+2+1 DrMOS 80A, khe cắm PCIe® 5.0 x16 hỗ trợ tất cả các card đồ họa thế hệ mới nhất, hỗ trợ bộ nhớ DDR5, 4 khe cắm M.2, chuẩn WiFi 7, cổng Ethernet Realtek 2.5 Gb, DisplayPort, HDMI™, cổng Thunderbolt™ 4 USB Type-C®, cổng USB Type-C® 10Gbps, ASUS Control Center Express
So sánh
Bo mạch chủ Intel® Z890 (LGA 1851) mATX, sẵn sàng cho PC AI thế hệ mới, hệ thống tụ cấp nguồn 10+1+2+1 DrMOS 80A, hỗ trợ bộ nhớ DDR5, khe cắm SafeSlot PCIe® 5.0 x16 hỗ trợ tất cả các card đồ họa thế hệ mới nhất, DisplayPort, HDMI™, cổng USB 20Gbps hỗ trợ xuất video DisplayPort, cổng USB Type-C® 5Gbps ở mặt trước, 3 khe cắm M.2, chuẩn Wi-Fi 7 với công nghệ Q-Antenna, cổng Ethernet Realtek 2.5 Gb, tấm chắn I/O lắp đặt sẵn, Bioses FlashBack™, ASUS Control Center Express
So sánh
Bo mạch chủ AMD A520 (Ryzen™ AM4) micro-ATX với 6 khe ram DDR4, khe cắm M.2, cổng lan 1 Gb, cổng DisplayPort, HDMI™, VGA, DVI-D, các cổng USB 10Gbps mặt sau, SATA 6 Gbps, hỗ trợ ACCE
So sánh
AMD A520 (Ryzen™ AM4) micro-ATX motherboard with 6 x DIMM DDR4, M.2 slot, 1 Gb Ethernet, DisplayPort, HDMI™, VGA, DVI-D, rear USB 10Gbps ports, SATA 6 Gbps, ACCE support
So sánh
ASUS PRIME B650M-K-CSM bo mạch chủ Micro ATX AMD B650 (Ryzen AM5), sẵn sàng cho PC AI nâng cao, hỗ trợ DDR5, hai khe M.2, LAN 2.5 Gb, HDMI™, VGA, các cổng USB 3.2 Gen 2, cổng USB 3.2 Gen 1 Type-C®phía trước, Bioses FlashBack™, Aura Sync
ASUS PRIME B650M-K bo mạch chủ Micro ATX AMD B650 (Ryzen AM5), sẵn sàng cho PC AI nâng cao, hỗ trợ DDR5, hai khe M.2, LAN 2.5 Gb, HDMI™, VGA, các cổng USB 3.2 Gen 2, cổng USB 3.2 Gen 1 Type-® phía trước, Bioses FlashBack™, Aura Sync
So sánh
Bo mạch chủ micro ATX PRIME H510M-R R2.0 Intel® H470 (LGA 1200) có PCIe 4.0, Ethernet 1 Gb, HDMI™, VGA, USB 3.2 Gen 1 Type A, SATA 6 Gbps, đầu cắm COM, Hộp bọc thép, BẢO VỆ 5X III, và Lõi SafeSlot.
So sánh
Bo mạch chủ micro-ATX AMD A620 (Ryzen™ AM5) với DDR5, hỗ trợ PCIe 4.0, khe cắm M.2 kép, DisplayPort/HDMI™/VGA, cổng USB 3.2 Gen 1, USB 3.2 Gen 1 Type-C®trên bo, SATA 6 Gbps, Bioses FlashBack™, Khử tiếng ồn AI hai chiều và ánh sáng Aura Sync RGB
So sánh
Bo mạch chủ Intel® B760 (LGA 1700) mATX với PCIe 4.0, hai khe cắm PCIe 4.0 M.2, DDR4, Ethernet Realtek 2.5Gb, VGA, HDMI®, SATA 6 Gbps, USB 3.2 Gen 1 trên bo, Aura Sync
So sánh
Bo mạch chủ Intel® B760 (LGA 1700) ATX với PCIe 5.0, ba khe cắm PCIe 4.0 M.2, DDR4, Ethernet Realtek 2.5Gb, DisplayPort, VGA, HDMI®, SATA 6 Gbps, USB 3.2 Gen 2x2 Type-C®, trên bo có USB 3.2 Gen 1 Type-C®, hỗ trợ Thunderbolt™ (USB4®), Aura Sync
So sánh
Bo mạch chủ Intel® B760 (LGA 1700) mATX, PCIe 4.0, hai khe M.2, Ethernet Realtek 2.5Gb, Wi-Fi 6, DisplayPort, hai cổng HDMI®, SATA 6 Gbps, USB 3.2 Gen 2 phía sau, trên bo có USB 3.2 Gen 1 Type-C®, Aura Sync
So sánh
Bo mạch chủ Intel® B760 (LGA 1700) mATX, PCIe 4.0, hai khe M.2, Ethernet Realtek 2.5Gb, Wi-Fi 6, DisplayPort, hai cổng HDMI®, SATA 6 Gbps, USB 3.2 Gen 2 phía sau, trên bo có USB 3.2 Gen 1 Type-C®, Aura Sync
So sánh
ASUS PRIME B650M-A WIFI II-CSM bo mạch chủ Micro ATX AMD B650 (Ryzen AM5), sẵn sàng cho PC AI nâng cao, hỗ trợ DDR5, hai khe M.2, Wi-Fi 6, LAN 2.5 Gb, HDMI®/VGA, các cổng USB 3.2 Gen 2, cổng USB 3.2 Gen 1 Type-C® phía trước, Bioses FlashBack™, Aura Sync
So sánh