Filter results: 14 Thiết bị
Sắp xếp theo:
Recommend
Mới nhất
Phổ biến nhất
Ratings
Selecting filter(s) will refresh the results and may change the availability of other options.
Sort Filter
Xóa tất cả
Theo Nhu Cầu
Theo Dòng
Tình trạng tồn kho
Hệ điều hành
Kích thước màn hình
Độ phân giải
Màn hình cảm ứng
Vi xử lý
Bộ nhớ (RAM)
Card đồ họa
Dung lượng ổ cứng
Cổng kết nối
Mở rộng tất cả
Quay trở lại bộ lọc
New
14”
- Windows 11 Pro - ASUS khuyên dùng Windows 11 Pro cho doanh nghiệp
- Nhẹ chưa tới 1 kg
- Gốm công nghệ cao: Ceraluminum™
- Bộ vi xử lý lên tới Snapdragon® X Elite
- Thời gian duy trì pin lên tới 32 giờ
- Lên đến 32 GB LPDDR5x 8533 MHz RAM
- Dung lượng lưu ổ SSD lên đến 1 TB PCIe® Gen 4
- Màn hình FHD OLED 16:10
- Loa Super-Linear Snapdragon Sound™
- Các cổng I/O đầy đủ với hai cổng USB4®
So sánh
New
14”
- Windows 11 Home - ASUS khuyến nghị Windows 11 Pro cho doanh nghiệp
- Mỏng và nhẹ: 1,1 cm, 1,2 kg
- Gốm công nghệ cao: Ceraluminum™
- Bộ vi xử lý lên đến Intel® Core™ Ultra 9 (Series 2)
- Pin 72 Wh thời lượng dài
- Màn hình 16:10 3K OLED với 4 loa
- Lên đến 32 GB LPDDR5x 8533 MHz RAM
- Dung lượng lưu ổ SSD lên đến 1 TB PCIe® Gen 4
- WiFi 7 (802.11be)
- Các cổng I/O đầy đủ với 2 Thunderbolt™ 4 USB-C™
So sánh
14” x2
- Windows 11 Home - ASUS khuyến nghị Windows 11 Pro cho doanh nghiệp
- Laptop đạt chứng nhận Intel® Evo™
- Bộ vi xử lý lên đến Intel® Core™ Ultra 9 có NPU
- Mỏng và nhẹ: 14,6 mm, 1,35 kg (không có bàn phím)
- Lên đến 2 màn hình cảm ứng 14'' 3K 120Hz OLED NanoEdge
- Các chế độ linh hoạt: Chế độ Màn hình kép, Desktop, Laptop, Chia sẻ
- RAM lên đến 32 GB LPDDR5x và SSD 2 TB
- Pin 75 Wh thời lượng dài
So sánh
14”
- Windows 11 Home - ASUS khuyến nghị Windows 11 Pro cho doanh nghiệp
- Laptop đạt chứng nhận Intel® Evo™
- Bộ vi xử lý lên đến Intel® Core™ Ultra
- Mỏng và nhẹ:1,2kg, 14,9mm
- Pin dung lượng lớn 75wh
- Màn hình lên đến 14” 120Hz 3K OLED HDR
- Bộ nhớ lên đến 32 GB
- Lên tới 1TB SSD
So sánh
New
14”
- Windows 11 Home - ASUS khuyến nghị Windows 11 Pro cho doanh nghiệp
- Mỏng và nhẹ: 14,9 mm, 1,2 kg
- Bộ vi xử lý AMD Ryzen™ AI 300 Series
- Pin 75 Wh thời lượng dài
- Màn hình lên đến 14” 120Hz 3K OLED HDR
- Bộ nhớ lên đến 32 GB
- Bộ nhớ lên đến SSD 1 TB
- Đầy đủ các cổng IO với USB 4 Type-C®
So sánh
14.5”
- Windows 11 Home - ASUS khuyến nghị Windows 11 Pro cho doanh nghiệp
- Bộ vi xử lý Intel® Core™ i9 thế hệ 13
- NVIDIA® GeForce RTX™ 4060
- Màn hình 14,5” 2.8K 120Hz OLED
- Bộ nhớ 32 GB với 16 GB SODIMM
- Ổ lưu trữ SSD 1 TB
- Pin 76 Wh thời lượng dài
- ASUS DialPad
So sánh
13.3”
- Windows 11 Home - ASUS khuyến nghị Windows 11 Pro cho doanh nghiệp
- Mỏng và nhẹ: 1 cm, 1 kg
- Bộ vi xử lý lên đến Intel® Core™ Ultra 7
- Laptop Intel® Evo™ Edition
- Pin 63 Wh thời lượng dài
- Màn hình 13,3” 3K OLED HDR NanoEdge
- Bộ nhớ lên đến 32 GB
- Lên tới 1TB SSD
- Các cổng I/O đầy đủ với 2 ThunderboltTM 4 USB-CTM
So sánh
14.0"
- Windows 11 Home - ASUS khuyến nghị Windows 11 Pro cho doanh nghiệp
- Bộ vi xử lý lên đến Intel® Core™ i7 thế hệ thứ 13
- Intel® Evo™ certified laptop
- Bộ nhớ lên đến 16 GB
- Bộ nhớ lên đến SSD 1 TB
- Màn hình cảm ứng lên đến 14" 2.8K OLED NanoEdge
- Pin 75 Wh thời lượng dài
- Thunderbolt™ 4 USB-C™
So sánh
New
14.0"
- Windows 11 Home - ASUS khuyến nghị Windows 11 Pro cho doanh nghiệp
- Bộ vi xử lý lên đến AMD Ryzen™ 7 7730U
- Up to AMD Radeon™ graphics
- Bộ nhớ lên đến 16 GB
- Bộ nhớ lên đến SSD 1 TB
- Màn hình cảm ứng lên đến 14" 2.8K OLED NanoEdge
- Pin 75 Wh thời lượng dài
- Lên tới WiFi 6E (802.11ax) ba băng tần
So sánh
14"
- Windows 11 Home - ASUS khuyến nghị Windows 11 Pro cho doanh nghiệp
- Bộ vi xử lý lên tới Intel® Core™ i7 thế hệ 13
- Đồ họa Intel® Iris® Xe
- Lên đến 512 GB PCIe 3.0 x4
- Bộ nhớ lên đến 16 GB LPDDR5 4800 MHz
- Màn hình cảm ứng 14" 16:10 2.8K OLED NanoEdge
- Pin dung lượng lớn 75 Wh
- Nặng 1,5 kg và mỏng 15,9 mm
So sánh
17.3"
- Windows 11 Home - ASUS khuyến nghị Windows 11 Pro cho doanh nghiệp
- Bộ vi xử lý lên đến Intel® Core™ i7 thế hệ thứ 12
- Đồ họa lên đến Intel® Iris® Xe
- Bộ nhớ lên đến 16 GB
- Bộ nhớ lên đến SSD 1 TB
- Màn hình gập cảm ứng lên tới 17.3" 2.5K/OLED NanoEdge
- Hai màn hình OLED 12,5”
- Thunderbolt™ 4 USB-C™
So sánh
14"
- Windows 11 Home - ASUS khuyến nghị Windows 11 Pro cho doanh nghiệp
- Bộ vi xử lý lên đến Intel® Core™ i7 thế hệ 12
- Đồ họa lên đến Intel® Iris® Xᵉ
- Màn hình lên đến OLED NanoEdge 14" 4K 16:10
- SSD lên đến 1 TB
- Bộ nhớ lên đến 16 GB
- Mỏng và nhẹ: 15.9mm, 1.4kg
- Thunderbolt™ 4 USB-C®
So sánh
14.0"
- Windows 11 Home - ASUS khuyến nghị Windows 11 Pro cho doanh nghiệp
- Bộ vi xử lý di động lên đến AMD Ryzen™ 7 5800H
- Đồ họa lên đến AMD Radeon™
- Bộ nhớ lên đến 16 GB
- Bộ nhớ lên đến SSD 1 TB
- Màn hình cảm ứng lên đến 14" 4K/UHD OLED NanoEdge
- Màn hình NanoEdge với tỷ lệ màn hình trên thân máy 92%
- Đăng nhập bằng cảm biến vân tay tùy chọn
So sánh
13.3"
- Windows 11 Home - ASUS khuyến nghị Windows 11 Pro cho doanh nghiệp, Nâng cấp miễn phí lên Windows 11¹ (khi có sẵn, chi tiết bên dưới)
- Máy tính xách tay đạt chứng nhận Intel® Evo™
- Bộ vi xử lý lên đến Intel® Core™ i7 thế hệ thứ 11
- Đồ họa Intel® Iris® Xe
- Bộ nhớ lên đến 16 GB
- Bộ nhớ lên đến SSD 1 TB
- Màn hình FHD OLED NanoEdge lên đến 13,3"
- Hỗ trợ bút Stylus 4096 cấp độ lực nhấn
So sánh